"Cậu bé" là cơ quan được bảo vệ cũng như quý giá nhất của một nam giới cần cần được chăm sóc và trân trọng. Chúng ta đều quen thuộc ở tầm cấp thiết của bcs trong một vài tình huống nhất định để bảo vệ đàn ông, nhưng chăm sóc tình trạng sức khỏe cho "cậu nhỏ" thế nào là phù hợp thì không chỉ có bấy nhiêu.
Làm đẹp "cậu nhỏ"
Đối với nhiều người người đàn ông, làm sạch đẹp cậu nhỏ là một phần đơn giản trong việc chăm sóc sức đề kháng của "cậu nhỏ", trong lúc rất nhiều người khác lại thấy rất phiền toái. Việc waxing cũng có một vài ích lợi của nó nhưng vẫn có các nguy cơ tiềm ẩn.
Ưu điểm:
- Cải thiện vệ sinh/làm giảm độ ẩm
- Mời gọi/kích thích dục tình
- có thể tăng độ nhạy cảm trong quan hệ dục tình
- Tạo cơ hội cho việc kiểm tra chữa da
- Tạo thú vị cho người vợ
- Làm "cậu nhỏ" trông to lớn hơn
Nhược điểm:
- Cảm giác tẻ nhạt
- Đau (khi waxing)
- mức giá đắt (khi waxing)
- có khả năng gây kích ứng
- có khả năng gây nhiễm trùng lan rộng
Bạn cần biết, cạo và tẩy lông có khả năng dẫn đến kích ứng hoặc viêm nang lông, và có thể lan truyền nhiễm virus, chẳng hạn như herpes sinh dục. Thậm chí những căn bệnh phòng khám đa khoa âu á lừa đảo|phòng khám đa khoa âu á lừa đảo|phòng khám đa khoa âu á lừa đảo} nhiễm trùng do {ký sinh trùng|tạp khuẩn|vi khuẩn} có liên quan đến việc {dùng|sử dụng} dao cạo, ví dụ, việc {dùng|sử dụng} chung dao cạo giữa {các|một số|một vài|những} thành viên thể thao.
{nếu|nếu như} không muốn cạo hay tẩy lông, một {biện pháp|cách|kỹ thuật|phương án|phương pháp} đơn giản {cũng như|và} an toàn là {dùng|sử dụng} dao cạo điện. {nếu|nếu như} bạn muốn waxing thì sao? {hàng đầu|tối ưu nhất|tốt nhất} {cần|nên} {dùng|sử dụng} một dao cạo đơn giản {ở|với} kem cạo râu nhẹ hay xà phòng kèm sau là kem dưỡng da giữ ẩm nhẹ sau {khi|lúc} tẩy lông hoặc nước muối ấm.
{|
|
|
|
|
|
}
Vệ sinh
"Cậu bé" là một {bộ phận|cơ quan} nhạy cảm. {các|một số|một vài|những} {cánh mày râu|con trai|đàn ông|đấng mài râu|nam giới|người con trai|người đàn ông|phái mạnh} cảm thấy {cần|nên} {bắt buộc|buộc phải|phải} chà mạnh "cậu bé" {ở|với} xà phòng hoặc chất tẩy mạnh thì mới đảm bảo vệ sinh. {http://xetnghiemsuimaoga.net/suc-khoe/phong-kham-da-khoa-au-a-dia-chi-pha-thai-an-toan-dang-tin-cay.html|http://xetnghiemsuimaoga.net/suc-khoe/phong-kham-da-khoa-au-a-chuyen-benh-tri-viem-am-dao.html|http://xetnghiemsuimaoga.net/suc-khoe/chua-benh-viem-tuyen-tien-liet-tai-phong-kham-da-khoa-au-a.html} {nhưng|tuy nhiên} {hơi|khá|rất|tương đối} đơn giản, bạn chỉ {cần|nên} rửa bằng nước ấm, {cũng như|và} {nếu|nếu như} {cần thiết|cấp bách|cấp thiết|quan trọng}, xà phòng độ sút nhẹ hoặc không chứa chất tẩy rửa (như kem sorbolene {cũng như|và} glycerine) là được.
{ở|với} {các|một số|một vài|những} người chưa cắt {bao quy đầu|da quy đầu} {cần|nên} lộn lớp {bao quy đầu|da quy đầu} lên {cũng như|và} rửa sạch phần đầu dương vật chỉ bằng nước ấm, không xà phòng. Sau {đấy|đấy|đó|thời gian đó} hong khô hoặc thấm khô.
Cả hai hành động không vệ sinh thường xuyên {cũng như|và} {khá|quá|rất|vô cùng} thường xuyên đều có liên quan đến viêm quy đầu. Để tránh kích ứng, không {dùng|sử dụng} xà phòng thơm hoặc sữa tắm {cũng như|và} {cần|nên} {dùng|sử dụng} nước muối ấm để thay thế. Quần áo mới hoặc thậm chí là bột giặt mới cũng {có khả năng|có thể} {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây ra} kích ứng. {nếu|nếu như} sự kích ứng vẫn còn {cần|nên} đi {khám|kiểm tra|thăm khám} {b.sĩ|bác sĩ|chuyên gia|thầy thuốc}.
Cảnh báo
{cần|nên} lưu ý {các|một số|một vài|những} {bệnh|căn bệnh} STIs (những viêm nhiễm lây {qua|thông qua} đường tình dục). Hãy tự nghiên cứu {các|một số|một vài|những} {bệnh|căn bệnh} này như {bệnh|căn bệnh} chlamydia, một {bệnh|căn bệnh} không có {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng} rõ rệt {cũng như|và} {khó|rất khó|tương đối khó} nhận biết. Điều {cần thiết|cấp bách|cấp thiết|quan trọng} là bạn {cần|nên} trao đổi {ở|với} {bạn đời|bạn gái|bạn tình|người vợ|vợ} vì {có khả năng|có thể} họ đang {chuyển biến|diễn biến|phát triển|tiến triển} STIs do bạn lây mà không biết.
Vài {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng} {chủ yếu|cơ bản|điển hình|phổ biến} của STIs mà bạn {cần|nên} chú ý:
- Đau dương vật: {các|một số|một vài|những} nhỏ giọt {có khả năng|có thể} dày {cũng như|và} màu vàng hoặc nó {có khả năng|có thể} là chảy nước {cũng như|và} {hơi|khá|rất|tương đối} nhẹ.
- Thay đổi mùi (kể cả mùi hôi) hay màu sắc của tinh dịch.
- Máu trong tinh dịch hoặc nước tiểu (màu đen).
- Đau {khi|lúc} {giao hợp|quan hệ} {dục tình|tình dục} hoặc {khi|lúc} {đi nhẹ|đi tiểu|tiểu tiện} hoặc xuất tinh.
- Đau {ở tại vùng|ở vùng|tại vùng|vùng} xương chậu.
- Nổi mẩn (đỏ không đau) {ở tại vùng|ở vùng|tại vùng|vùng} sinh dục, {hậu môn|ở hậu môn|ở vùng hậu môn|tại vùng hậu môn|vùng hậu môn}, lưỡi, và/hoặc cổ họng.
- Sưng, lở loét hoặc mụn nước trên da của {bộ phận|cơ quan} sinh dục; có hoặc không có {dẫn đến|dẫn tới|gây|gây ra} ngứa.
- {các|một số|một vài|những} chỗ giộp lên chuyển thành ghẻ lở {ở tại vùng|ở vùng|tại vùng|vùng} sinh dục.
- Mụn cóc xung quanh khu vực sinh dục.
{đừng|không được|không nên} hoảng sợ {nếu|nếu như} bạn thấy gì {đấy|đấy|đó|thời gian đó} {bất thường|không bình thường|thất thường}. Vì có {các|một số|một vài|những} {biểu hiện|dấu hiệu|triệu chứng} không {khá lớn|lớn|nặng|nghiêm trọng|to lớn|vô cùng lớn} như nổi mụn hoặc bị dị ứng từ việc waxing. {nếu|nếu như} bạn không chắc chắn, {hàng đầu|tối ưu nhất|tốt nhất} vẫn là đến gặp {b.sĩ|bác sĩ|chuyên gia|thầy thuốc} {phòng khám đa khoa âu á|phòng khám đa khoa âu á|phòng khám đa khoa âu á} .
St
ConversionConversion EmoticonEmoticon